tụt hậu

tụt hậu

Việt Nam không muốn tụt hậu so với các nước trong khu vực.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • lại phía sau, không theo kịp sự phát triển chung: "tụt hậu" chỉ trạng thái của một cá nhân, tổ chức, hoặc quốc gia khi không bắt kịp với tiến bộ, sự thay đổi, hoặc mức độ phát triển của những đối tượng khác.
    • Trở nên lạc hậu, lỗi thời: "tụt hậu" cũng được dùng để mô tả việc bị bỏ lại phía sau trong các lĩnh vực như công nghệ, kinh tế, văn hóa, hoặc tri thức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nếu không đầu vào giáo dục, đất nước sẽ dễ dàng tụt hậu so với các nước trong khu vực. (Nếu không chú trọng giáo dục, quốc gia sẽ bị bỏ lại phía sau so với các nước láng giềng.)
    • Anh ấy cảm thấy mình tụt hậu về kiến thức công nghệ so với đồng nghiệp trẻ. (Anh ấy nhận thấy mình không theo kịp sự phát triển công nghệ như các đồng nghiệp trẻ.)
    • Vùng nông thôn này đang tụt hậu về hạ tầng giao thông. (Khu vực nông thôn này cơ sở hạ tầng giao thông kém phát triển hơn so với mặt bằng chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tụt hậu về kinh tế": tình trạng nền kinh tế phát triển chậm hơn các nền kinh tế khác.

    • Một số quốc gia châu Phi vẫn tụt hậu về kinh tế do nhiều nguyên nhân lịch sử. (Một số nước châu Phi kinh tế kém phát triển hơn nhiều lý do từ quá khứ.)
  • "tụt hậu về công nghệ": không theo kịp sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật.

    • Doanh nghiệp tụt hậu về công nghệ sẽ khó cạnh tranh trên thị trường. (Công ty công nghệ lỗi thời sẽ gặp khó trong cạnh tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Lạc hậu (tính từ): kỹ, không phù hợp với thời đại mới.
    • Tư tưởng lạc hậu cản trở sự phát triển. (Những suy nghĩ kỹ làm chậm tiến bộ.)
  • Thụt lùi (động từ): đi giật lùi, không tiến triển.
    • Nền kinh tế thụt lùi so với năm trước. (Kinh tế không tăng trưởng còn giảm sút.)
  • Tụt lại (động từ): bịlại phía sau, nhưng thường dùng trong ngữ cảnh cụ thể hơn.
    • Anh ấy tụt lại phía sau trong cuộc đua. (Anh ấy chạy chậm hơn các đối thủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lạc hậu: kỹ, không theo kịp thời đại.
  • Thụt lùi: giảm sút, không tiến bộ.
  • Chậm tiến: phát triển chậm, không đạt mức độ chung.
Thành ngữ liên quan
  • Tụt hậu xa: ở lại phía sau rất nhiều, khó có thể bắt kịp.
    • Sau nhiều năm không cải cách, nền giáo dục nước này đã tụt hậu xa so với thế giới. (Do không đổi mới, giáo dục nước này đã bị bỏ lại rất xa so với các nước khác.)
  • Không chịu tụt hậu: cố gắng để theo kịp, không muốn bị bỏ lại.
    • Các công ty khởi nghiệp luôn không chịu tụt hậu trong việc áp dụng công nghệ mới. (Các startup luôn nỗ lực để bắt kịp xu hướng công nghệ.)